set on
giọng máy của trình duyệt
set on nghĩa là khích, xúi, tấn công.
Nghĩa của set on
Cụm động từ
- Khích, xúi.
- Tấn công.
Dạng từ của set on
| Ngôi thứ ba số ít | sets on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting on |
| Quá khứ phân từ | set on |
| Quá khứ | set on |
Câu ví dụ với set on
- The sun is setting on the horizon. mặt trời đang lặn ở đường chân trời
- The sun was setting on the horizon. mặt trời đã lặn ở đường chân trời
- The sun set on the horizon. mặt trời mọc ở chân trời
- Jennifer is very disappointed about the concert being cancelled. She really had her heart set on going. Jennifer rất thất vọng về việc buổi hòa nhạc bị hủy bỏ. Cô ấy rất trông mong buổi biểu diễn đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
set on nghĩa là gì?
set on (cụm động từ) nghĩa là khích, xúi, tấn công.