TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set-out

UK/ˈsɛt‿aʊt/ US/ˈsɛt‿aʊt/ giọng máy của trình duyệt

set-out nghĩa là lúc bắt đầu, sự trưng bày.

Nghĩa của set-out

Danh từ

  1. Lúc bắt đầu.
    • at the first set-outngay từ lúc đầu
  2. Sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá...).
  3. Đồ trưng bày.

Dạng từ của set-out

Ngôi thứ ba số ítsets out
Hiện tại phân từ (-ing)setting out
Quá khứ phân từset out
Quá khứset out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

set-out nghĩa là gì?

set-out (danh từ) nghĩa là lúc bắt đầu, sự trưng bày.

set-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set-out: giọng Anh (UK) /ˈsɛt‿aʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛt‿aʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.