set-out
UK/ˈsɛt‿aʊt/
US/ˈsɛt‿aʊt/
giọng máy của trình duyệt
set-out nghĩa là lúc bắt đầu, sự trưng bày.
Nghĩa của set-out
Danh từ
- Lúc bắt đầu.
- at the first set-outngay từ lúc đầu
- Sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá...).
- Đồ trưng bày.
Dạng từ của set-out
| Ngôi thứ ba số ít | sets out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting out |
| Quá khứ phân từ | set out |
| Quá khứ | set out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
set-out nghĩa là gì?
set-out (danh từ) nghĩa là lúc bắt đầu, sự trưng bày.
set-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của set-out: giọng Anh (UK) /ˈsɛt‿aʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛt‿aʊt/.