set on foot
giọng máy của trình duyệt
set on foot nghĩa là phát động.
Nghĩa của set on foot
Cụm động từ
- Phát động (phong trào).
Dạng từ của set on foot
| Ngôi thứ ba số ít | sets on foot |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting on foot |
| Quá khứ phân từ | set on foot |
| Quá khứ | set on foot |
Câu hỏi thường gặp
set on foot nghĩa là gì?
set on foot (cụm động từ) nghĩa là phát động.