TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set-over

US/ˈsɛt.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

set-over nghĩa là sự xô lệch.

Nghĩa của set-over

Danh từ

  1. Sự xô lệch (ở chổ nối).

Dạng từ của set-over

Ngôi thứ ba số ítsets over
Hiện tại phân từ (-ing)setting over
Quá khứ phân từset over
Quá khứset over

Câu hỏi thường gặp

set-over nghĩa là gì?

set-over (danh từ) nghĩa là sự xô lệch.

set-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set-over: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.