set-over
US/ˈsɛt.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
set-over nghĩa là sự xô lệch.
Nghĩa của set-over
Danh từ
- Sự xô lệch (ở chổ nối).
Dạng từ của set-over
| Ngôi thứ ba số ít | sets over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting over |
| Quá khứ phân từ | set over |
| Quá khứ | set over |
Câu hỏi thường gặp
set-over nghĩa là gì?
set-over (danh từ) nghĩa là sự xô lệch.
set-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của set-over: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈoʊ.vɜː/.