TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set-piece

US/ˈsɛt.ˈpis/ giọng máy của trình duyệt

set-piece nghĩa là Một vật độc lập để trang trí sân khấu.

Nghĩa của set-piece

Danh từ

  1. Một vật độc lập để trang trí sân khấu.
  2. Cách bố trí các pháo hoa để tạo nên một hình dáng khi đốt.
  3. Một tác phẩm trình diễn theo cách đã chọn.
  4. Tình huống cố định (trong bóng đá).

Dạng từ của set-piece

Số nhiềuset pieces

Câu hỏi thường gặp

set-piece nghĩa là gì?

set-piece (danh từ) nghĩa là Một vật độc lập để trang trí sân khấu.

set-piece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set-piece: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.