TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set right

giọng máy của trình duyệt

set right nghĩa là Sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề.

Nghĩa của set right

Cụm từ

  1. Sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề.

Câu hỏi thường gặp

set right nghĩa là gì?

set right (cụm từ) nghĩa là Sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.