set the pace
giọng máy của trình duyệt
set the pace nghĩa là dẫn tốc độ, chỉ đạo tốc độ, nêu gương cho theo.
Nghĩa của set the pace
Cụm động từ
- Dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua).
- Nêu gương cho (ai) theo.
- Tiên tiến nhất, thành công vượt bực.
Dạng từ của set the pace
| Ngôi thứ ba số ít | sets the pace |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting the pace |
| Quá khứ phân từ | set the pace |
| Quá khứ | set the pace |
Câu hỏi thường gặp
set the pace nghĩa là gì?
set the pace (cụm động từ) nghĩa là dẫn tốc độ, chỉ đạo tốc độ, nêu gương cho theo.