TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set the pace

giọng máy của trình duyệt

set the pace nghĩa là dẫn tốc độ, chỉ đạo tốc độ, nêu gương cho theo.

Nghĩa của set the pace

Cụm động từ

  1. Dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua).
  2. Nêu gương cho (ai) theo.
  3. Tiên tiến nhất, thành công vượt bực.

Dạng từ của set the pace

Ngôi thứ ba số ítsets the pace
Hiện tại phân từ (-ing)setting the pace
Quá khứ phân từset the pace
Quá khứset the pace

Câu hỏi thường gặp

set the pace nghĩa là gì?

set the pace (cụm động từ) nghĩa là dẫn tốc độ, chỉ đạo tốc độ, nêu gương cho theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.