TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set the world on fire

giọng máy của trình duyệt

set the world on fire nghĩa là thành công rực rỡ, lừng danh.

Nghĩa của set the world on fire

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thành công rực rỡ; lừng danh.

Dạng từ của set the world on fire

Ngôi thứ ba số ítsets the world on fire
Hiện tại phân từ (-ing)setting the world on fire
Quá khứ phân từset the world on fire
Quá khứset the world on fire

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set the world on fire

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với set the world on fire

  • The Beatles set the world on fire with their incredible music. The Beatles nhấn chìm cả thế giới trong biển lửa với thứ âm nhạc tuyệt vời của họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

set the world on fire nghĩa là gì?

set the world on fire (cụm động từ) nghĩa là thành công rực rỡ, lừng danh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.