TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set-transitive

US/ˈsɛt.ˈtrænt.sə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

set-transitive nghĩa là bắc cầu hệ.

Nghĩa của set-transitive

Tính từ

  1. Đại số Bắc cầu hệ.

Câu hỏi thường gặp

set-transitive nghĩa là gì?

set-transitive (tính từ) nghĩa là bắc cầu hệ.

set-transitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set-transitive: giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.ˈtrænt.sə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.