set-up
UK/ˌsɛt ˈʌp/
US/ˌsɛt ˈʌp/
giọng máy của trình duyệt
set-up nghĩa là dáng người thẳng, dáng đi thẳng, cơ cấu, bố trí.
Nghĩa của set-up
Danh từ
- Dáng người thẳng, dáng đi thẳng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cơ cấu, bố trí (của một tổ chức).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rượu mạnh pha xôđa và đá.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi.
Dạng từ của set-up
| Ngôi thứ ba số ít | sets up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting up |
| Quá khứ phân từ | set up |
| Quá khứ | set up |
| So sánh hơn | more set up |
| So sánh nhất | most set up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set-up
Đồng nghĩa
Họ từ của set-up
Câu hỏi thường gặp
set-up nghĩa là gì?
set-up (danh từ) nghĩa là dáng người thẳng, dáng đi thẳng, cơ cấu, bố trí.
set-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của set-up: giọng Anh (UK) /ˌsɛt ˈʌp/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛt ˈʌp/.