TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set-up

UK/ˌsɛt ˈʌp/ US/ˌsɛt ˈʌp/ giọng máy của trình duyệt

set-up nghĩa là dáng người thẳng, dáng đi thẳng, cơ cấu, bố trí.

Nghĩa của set-up

Danh từ

  1. Dáng người thẳng, dáng đi thẳng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cơ cấu, bố trí (của một tổ chức).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rượu mạnh pha xôđa và đá.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cuộc đấu biết trước ai thắng ai thua (vì trình độ đấu thủ chênh lệch quá đáng); cuộc đấu ăn chắc; việc làm ngon xơi.

Dạng từ của set-up

Ngôi thứ ba số ítsets up
Hiện tại phân từ (-ing)setting up
Quá khứ phân từset up
Quá khứset up
So sánh hơnmore set up
So sánh nhấtmost set up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set-up

Đồng nghĩa

Họ từ của set-up

Câu hỏi thường gặp

set-up nghĩa là gì?

set-up (danh từ) nghĩa là dáng người thẳng, dáng đi thẳng, cơ cấu, bố trí.

set-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set-up: giọng Anh (UK) /ˌsɛt ˈʌp/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛt ˈʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.