setback
UK/ˈsɛtbæk/
US/ˈsɛtbæk/
giọng máy của trình duyệt
setback nghĩa là một trở ngại, khó khăn.
Nghĩa của setback
Danh từ
- Một trở ngại, khó khăn, thụt lùi.
- Despite personal setbacks, we must have some control over our own fateDù bản thân có những bước lùi, chúng ta phải kiểm soát được số phận của chính mình
Dạng từ của setback
| Số nhiều | setbacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với setback
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ setback
Từ set + back
Câu hỏi thường gặp
setback nghĩa là gì?
setback (danh từ) nghĩa là một trở ngại, khó khăn.
setback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của setback: giọng Anh (UK) /ˈsɛtbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛtbæk/.