TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

setback

UK/ˈsɛtbæk/ US/ˈsɛtbæk/ giọng máy của trình duyệt

setback nghĩa là một trở ngại, khó khăn.

Nghĩa của setback

Danh từ

  1. Một trở ngại, khó khăn, thụt lùi.
    • Despite personal setbacks, we must have some control over our own fateDù bản thân có những bước lùi, chúng ta phải kiểm soát được số phận của chính mình

Dạng từ của setback

Số nhiềusetbacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với setback

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ setback

Từ set + back

Câu hỏi thường gặp

setback nghĩa là gì?

setback (danh từ) nghĩa là một trở ngại, khó khăn.

setback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của setback: giọng Anh (UK) /ˈsɛtbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛtbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.