reversal
UK/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/
US/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/
giọng máy của trình duyệt
reversal nghĩa là sự đảo ngược, sự đảo lộn, sự lật ngược.
Nghĩa của reversal
Danh từ
- Sự đảo ngược (hình ảnh, câu...).
- Nghĩa bóng Sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược.
- Pháp lý Sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án).
- Kỹ thuật Cơ cấu đảo chiều.
Dạng từ của reversal
| Số nhiều | reversals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reversal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reversal nghĩa là gì?
reversal (danh từ) nghĩa là sự đảo ngược, sự đảo lộn, sự lật ngược.
reversal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reversal: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/.