TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

settee

UK/sɛˈtiː/ US/sɛˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

settee nghĩa là ghế trường kỷ, xôfa loại nhỏ.

Nghĩa của settee

Danh từ

  1. Ghế trường kỷ; xôfa loại nhỏ.

Dạng từ của settee

Số nhiềusettees

Câu hỏi thường gặp

settee nghĩa là gì?

settee (danh từ) nghĩa là ghế trường kỷ, xôfa loại nhỏ.

settee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của settee: giọng Anh (UK) /sɛˈtiː/, giọng Mỹ (US) /sɛˈtiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.