settled
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛtl̩d/
US/ˈsɛtl̩d/
giọng máy của trình duyệt
settled nghĩa là chắc chắn, ổn định, chín chắn, điềm tĩnh.
Nghĩa của settled
Tính từ
- Chắc chắn, ổn định.
- settled intentioný định chắc chắn
- settled peacenền hoà bình lâu dài
- Chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi.
- Đã giải quyết rồi, đã thanh toán rồi.
- Đã định cư; đã có gia đình, đã có nơi có chốn, đã ổn định cuộc sống.
- Bị chiếm làm thuộc địa.
- Đã lắng, bị lắng.
Dạng từ của settled
| So sánh hơn | more settled |
| So sánh nhất | most settled |
Câu ví dụ với settled
- I thought we had this settled. Tôi nghĩ là chúng ta đã giải quyết vấn đề này rồi.
- The matter is all settled. Mọi chuyện đã được giải quyết.
- After years of womanising, Tom finally settled down with Mary. Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.
- He settled down in his armchair to listen to the music. Anh ta ngồi xuống ghế bành để nghe nhạc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
settled nghĩa là gì?
settled (tính từ) nghĩa là chắc chắn, ổn định, chín chắn, điềm tĩnh.
settled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của settled: giọng Anh (UK) /ˈsɛtl̩d/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛtl̩d/.