settlement
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛ.təl.mənt/
US/ˈsɛ.təl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
settlement nghĩa là sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thanh toán.
Nghĩa của settlement
Danh từ
- Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.
- Sự thanh toán.
- Sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp.
- Sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa.
- Pháp lý Sự chuyển gia tài.
- Sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất).
- Nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân.
Dạng từ của settlement
| Số nhiều | settlements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với settlement
Đồng nghĩa
Họ từ của settlement
Câu hỏi thường gặp
settlement nghĩa là gì?
settlement (danh từ) nghĩa là sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thanh toán.
settlement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của settlement: giọng Anh (UK) /ˈsɛ.təl.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.təl.mənt/.