TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

settling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛtl̩ɪŋ/ US/ˈsɛtl̩ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

settling nghĩa là sự dàn xếp, sự bố trí, sự chỉnh lý, sự giải quyết.

Nghĩa của settling

Danh từ

  1. Sự dàn xếp, sự bố trí, sự sắp đặt.
  2. Sự chỉnh lý, sự giải quyết.
  3. Sự lắng xuống.
    • centrifugal settlingsự lắng ly tâm
    • free settlingsự lắng tự do
  4. Thương mại Sự thanh toán.
  5. Số nhiều Chất lắng.

Dạng từ của settling

Số nhiềusettlings

Câu hỏi thường gặp

settling nghĩa là gì?

settling (danh từ) nghĩa là sự dàn xếp, sự bố trí, sự chỉnh lý, sự giải quyết.

settling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của settling: giọng Anh (UK) /ˈsɛtl̩ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛtl̩ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.