settling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛtl̩ɪŋ/
US/ˈsɛtl̩ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
settling nghĩa là sự dàn xếp, sự bố trí, sự chỉnh lý, sự giải quyết.
Nghĩa của settling
Danh từ
- Sự dàn xếp, sự bố trí, sự sắp đặt.
- Sự chỉnh lý, sự giải quyết.
- Sự lắng xuống.
- centrifugal settlingsự lắng ly tâm
- free settlingsự lắng tự do
- Thương mại Sự thanh toán.
- Số nhiều Chất lắng.
Dạng từ của settling
| Số nhiều | settlings |
Câu hỏi thường gặp
settling nghĩa là gì?
settling (danh từ) nghĩa là sự dàn xếp, sự bố trí, sự chỉnh lý, sự giải quyết.
settling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của settling: giọng Anh (UK) /ˈsɛtl̩ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛtl̩ɪŋ/.