TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

settling-day

US/ˈsɛ.tᵊ.liɳ.ˈdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

settling-day nghĩa là ngày thanh toán.

Nghĩa của settling-day

Danh từ

  1. Ngày thanh toán (nửa tháng một kỳ ở sở giao dịch chứng khoán).

Câu hỏi thường gặp

settling-day nghĩa là gì?

settling-day (danh từ) nghĩa là ngày thanh toán.

settling-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của settling-day: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.tᵊ.liɳ.ˈdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.