settler
UK/ˈsɛt.lə/
US/ˈsɛt.lɚ/
giọng máy của trình duyệt
settler nghĩa là người giải quyết, người thực dân.
Nghĩa của settler
Danh từ
- Người giải quyết (vấn đề).
- Người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa.
- Từ lóng Đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ.
- Vật lý Bề lắng.
Dạng từ của settler
| Số nhiều | settlers |
Họ từ của settler
Nguồn gốc từ settler
Từ settle và -er.
Câu hỏi thường gặp
settler nghĩa là gì?
settler (danh từ) nghĩa là người giải quyết, người thực dân.
settler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của settler: giọng Anh (UK) /ˈsɛt.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.lɚ/.