TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

settler

UK/ˈsɛt.lə/ US/ˈsɛt.lɚ/ giọng máy của trình duyệt

settler nghĩa là người giải quyết, người thực dân.

Nghĩa của settler

Danh từ

  1. Người giải quyết (vấn đề).
  2. Người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa.
  3. Từ lóng Đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ.
  4. Vật lý Bề lắng.

Dạng từ của settler

Số nhiềusettlers

Họ từ của settler

Nguồn gốc từ settler

Từ settle và -er.

Câu hỏi thường gặp

settler nghĩa là gì?

settler (danh từ) nghĩa là người giải quyết, người thực dân.

settler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của settler: giọng Anh (UK) /ˈsɛt.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛt.lɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.