TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sewer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈs(j)uːə/ US/ˈsuɚ/ giọng máy của trình duyệt

sewer nghĩa là người khâu, người may, máy đóng sách, tháo bằng cống.

Nghĩa của sewer

Danh từ

  1. Người khâu, người may.
  2. Máy đóng sách.
  3. Sử học Người hầu tiệc.
  4. Cống, rãnh.

Ngoại động từ

  1. Tháo bằng cống.
  2. Cây cống.

Dạng từ của sewer

Số nhiềusewers
Ngôi thứ ba số ítsewers
Hiện tại phân từ (-ing)sewering
Quá khứ phân từsewered
Quá khứsewered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sewer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sewer nghĩa là gì?

sewer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người khâu, người may, máy đóng sách, tháo bằng cống.

sewer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sewer: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uːə/, giọng Mỹ (US) /ˈsuɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.