sewer
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈs(j)uːə/
US/ˈsuɚ/
giọng máy của trình duyệt
sewer nghĩa là người khâu, người may, máy đóng sách, tháo bằng cống.
Nghĩa của sewer
Danh từ
- Người khâu, người may.
- Máy đóng sách.
- Sử học Người hầu tiệc.
- Cống, rãnh.
Ngoại động từ
- Tháo bằng cống.
- Cây cống.
Dạng từ của sewer
| Số nhiều | sewers |
| Ngôi thứ ba số ít | sewers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sewering |
| Quá khứ phân từ | sewered |
| Quá khứ | sewered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sewer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sewer nghĩa là gì?
sewer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người khâu, người may, máy đóng sách, tháo bằng cống.
sewer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sewer: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uːə/, giọng Mỹ (US) /ˈsuɚ/.