TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sewing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsəʊɪŋ/ US/ˈsoʊɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sewing nghĩa là sự may vá, sự khâu cá, sự khâu.

Nghĩa của sewing

Danh từ

  1. Sự may vá, sự khâu cá.

Dạng từ của sewing

Số nhiềusewings

Họ từ của sewing

Câu ví dụ với sewing

  • You're very good at sewing. Bạn rất giỏi may vá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sewing nghĩa là gì?

sewing (danh từ) nghĩa là sự may vá, sự khâu cá, sự khâu.

sewing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sewing: giọng Anh (UK) /ˈsəʊɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.