TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sex-chromosome

US/ˈsɛks.ˈkroʊ.mə.ˌsoʊm/ giọng máy của trình duyệt

sex-chromosome nghĩa là Thể nhiễm sắc giới tính.

Nghĩa của sex-chromosome

Danh từ

  1. Thể nhiễm sắc giới tính.

Dạng từ của sex-chromosome

Số nhiềusex chromosomes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sex-chromosome

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sex-chromosome nghĩa là gì?

sex-chromosome (danh từ) nghĩa là Thể nhiễm sắc giới tính.

sex-chromosome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sex-chromosome: giọng Mỹ (US) /ˈsɛks.ˈkroʊ.mə.ˌsoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.