TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sextan

giọng máy của trình duyệt

sextan nghĩa là cách năm ngày, sốt cách năm ngày.

Nghĩa của sextan

Tính từ

  1. Cách năm ngày (cơn sốt...).

Danh từ

  1. Y học Sốt cách năm ngày.

Dạng từ của sextan

Số nhiềusextans

Câu hỏi thường gặp

sextan nghĩa là gì?

sextan (tính từ, danh từ) nghĩa là cách năm ngày, sốt cách năm ngày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.