sext
UK/sɛkst/
US/sɛkst/
giọng máy của trình duyệt
sext nghĩa là kinh chính ngọ.
Nghĩa của sext
Danh từ
- Tôn giáo Kinh chính ngọ.
Dạng từ của sext
| Số nhiều | sexts |
| Ngôi thứ ba số ít | sexts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sexting |
| Quá khứ phân từ | sexted |
| Quá khứ | sexted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sext
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sext nghĩa là gì?
sext (danh từ) nghĩa là kinh chính ngọ.
sext phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sext: giọng Anh (UK) /sɛkst/, giọng Mỹ (US) /sɛkst/.