TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shabby-genteel

US/ˈʃæ.bi.dʒɛn.ˈtil/ giọng máy của trình duyệt

shabby-genteel nghĩa là Cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề.

Nghĩa của shabby-genteel

Tính từ

  1. Cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề.

Dạng từ của shabby-genteel

So sánh hơnmore shabby-genteel
So sánh nhấtmost shabby-genteel

Câu hỏi thường gặp

shabby-genteel nghĩa là gì?

shabby-genteel (tính từ) nghĩa là Cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề.

shabby-genteel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shabby-genteel: giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.bi.dʒɛn.ˈtil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.