TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shadow cabinet

giọng máy của trình duyệt

shadow cabinet nghĩa là nội các bóng tối, chính phủ lập sẵn.

Nghĩa của shadow cabinet

Danh từ

  1. Nội các bóng tối; chính phủ lập sẵn (của phe đối lập chờ khi lên cầm quyền).

Dạng từ của shadow cabinet

Số nhiềuShadow Cabinets

Câu hỏi thường gặp

shadow cabinet nghĩa là gì?

shadow cabinet (danh từ) nghĩa là nội các bóng tối, chính phủ lập sẵn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.