TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaft-horse

US/ˈʃæft.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

shaft-horse nghĩa là Ngựa đóng vào trong càng xe.

Nghĩa của shaft-horse

Danh từ

  1. Ngựa đóng vào trong càng xe.

Câu hỏi thường gặp

shaft-horse nghĩa là gì?

shaft-horse (danh từ) nghĩa là Ngựa đóng vào trong càng xe.

shaft-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaft-horse: giọng Mỹ (US) /ˈʃæft.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.