shaft
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɑːft/
US/ˈʃæft/
giọng máy của trình duyệt
shaft nghĩa là cán, tay cầm, càng xe.
Nghĩa của shaft
Danh từ
- Cán (giáo, mác...), tay cầm.
- Càng xe.
- Mũi tên (đen & bóng).
- the shaft of satirenhững mũi tên nhọn của sự châm biếm
- Tia sáng; đường chớp.
- Thân (cột, lông chim...) cọng, cuống.
- Kỹ thuật Trục.
- Ngành mỏ Hầm, lò.
- ventilating shafthầm thông gió
- Ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác...).
Dạng từ của shaft
| Số nhiều | shafts |
| Ngôi thứ ba số ít | shafts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shafting |
| Quá khứ phân từ | shafted |
| Quá khứ | shafted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaft
Đồng nghĩa
Họ từ của shaft
Câu hỏi thường gặp
shaft nghĩa là gì?
shaft (danh từ) nghĩa là cán, tay cầm, càng xe.
shaft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shaft: giọng Anh (UK) /ˈʃɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæft/.