TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaft

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɑːft/ US/ˈʃæft/ giọng máy của trình duyệt

shaft nghĩa là cán, tay cầm, càng xe.

Nghĩa của shaft

Danh từ

  1. Cán (giáo, mác...), tay cầm.
  2. Càng xe.
  3. Mũi tên (đen & bóng).
    • the shaft of satirenhững mũi tên nhọn của sự châm biếm
  4. Tia sáng; đường chớp.
  5. Thân (cột, lông chim...) cọng, cuống.
  6. Kỹ thuật Trục.
  7. Ngành mỏ Hầm, lò.
    • ventilating shafthầm thông gió
  8. Ống thông (hơi, khí); đường thông (cho thang máy qua các tầng gác...).

Dạng từ của shaft

Số nhiềushafts
Ngôi thứ ba số ítshafts
Hiện tại phân từ (-ing)shafting
Quá khứ phân từshafted
Quá khứshafted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaft

Đồng nghĩa

Họ từ của shaft

Câu hỏi thường gặp

shaft nghĩa là gì?

shaft (danh từ) nghĩa là cán, tay cầm, càng xe.

shaft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaft: giọng Anh (UK) /ˈʃɑːft/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.