TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaggily

US/ˈʃæ.ɡi.li/ giọng máy của trình duyệt

shaggily nghĩa là bờm xờm, lộn xộn.

Nghĩa của shaggily

Phó từ

  1. Bờm xờm, lộn xộn.
  2. Có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang.
  3. Có cành tua tủa.
  4. Đầu tóc râu ria bờm xờm (người).
  5. Có lông tơ dài.

Dạng từ của shaggily

So sánh hơnmore shaggily
So sánh nhấtmost shaggily

Câu hỏi thường gặp

shaggily nghĩa là gì?

shaggily (phó từ) nghĩa là bờm xờm, lộn xộn.

shaggily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaggily: giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.ɡi.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.