shaky
UK/ˈʃeɪki/
US/ˈʃeɪki/
giọng máy của trình duyệt
shaky nghĩa là run, yếu, không vững chãi, dễ lung lay.
Nghĩa của shaky
Tính từ
- Run, yếu.
- shaky handtay run run
- Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động.
- shaky credituy tín lung lay
Dạng từ của shaky
| So sánh hơn | shakier |
| So sánh nhất | shakiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaky
Đồng nghĩa
Họ từ của shaky
Câu hỏi thường gặp
shaky nghĩa là gì?
shaky (tính từ) nghĩa là run, yếu, không vững chãi, dễ lung lay.
shaky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shaky: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪki/.