shammy
giọng máy của trình duyệt
shammy nghĩa là da sơn dương, da cừu.
Nghĩa của shammy
Danh từ
- Da sơn dương, da cừu, da dê (da thuộc) ((cũng) chamois).
Dạng từ của shammy
| Số nhiều | shammies |
| Ngôi thứ ba số ít | shammies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shammying |
| Quá khứ phân từ | shammied |
| Quá khứ | shammied |
Câu hỏi thường gặp
shammy nghĩa là gì?
shammy (danh từ) nghĩa là da sơn dương, da cừu.