shandrydan
giọng máy của trình duyệt
shandrydan nghĩa là xe bò, xe cút kít, xe ọp ẹp, xe cà tàng.
Nghĩa của shandrydan
Danh từ
- Xe bò, xe cút kít.
- Xe ọp ẹp, xe cà tàng.
Dạng từ của shandrydan
| Số nhiều | shandrydans |
Câu hỏi thường gặp
shandrydan nghĩa là gì?
shandrydan (danh từ) nghĩa là xe bò, xe cút kít, xe ọp ẹp, xe cà tàng.