shanghai
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃæŋˈhaɪ/
US/ˈʃæŋ.haɪ/
giọng máy của trình duyệt
shanghai nghĩa là bắt cóc, thượng hải.
Nghĩa của shanghai
Ngoại động từ
- Hàng hải (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển).
- Từ lóng Dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì).
Danh từ riêng
- Thượng Hải.
Dạng từ của shanghai
| Ngôi thứ ba số ít | shanghais |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shanghaiing |
| Quá khứ phân từ | shanghaied |
| Quá khứ | shanghaied |
| Số nhiều | shanghais |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shanghai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với shanghai
- Hangzhou is close to Shanghai. Hàng Châu ở gần Thượng Hải.
- I left Shanghai last year and I've never been back. Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shanghai nghĩa là gì?
shanghai (ngoại động từ, danh từ riêng) nghĩa là bắt cóc, thượng hải.
shanghai phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shanghai: giọng Anh (UK) /ʃæŋˈhaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæŋ.haɪ/.