TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shanghai

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃæŋˈhaɪ/ US/ˈʃæŋ.haɪ/ giọng máy của trình duyệt

shanghai nghĩa là bắt cóc, thượng hải.

Nghĩa của shanghai

Ngoại động từ

  1. Hàng hải (từ lóng) bắt cóc (để lên làm ở tàu biển).
  2. Từ lóng Dùng thủ đoạn bắt ép (phải làm gì).

Danh từ riêng

  1. Thượng Hải.

Dạng từ của shanghai

Ngôi thứ ba số ítshanghais
Hiện tại phân từ (-ing)shanghaiing
Quá khứ phân từshanghaied
Quá khứshanghaied
Số nhiềushanghais

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shanghai

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với shanghai

  • Hangzhou is close to Shanghai. Hàng Châu ở gần Thượng Hải.
  • I left Shanghai last year and I've never been back. Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shanghai nghĩa là gì?

shanghai (ngoại động từ, danh từ riêng) nghĩa là bắt cóc, thượng hải.

shanghai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shanghai: giọng Anh (UK) /ʃæŋˈhaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæŋ.haɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.