TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shangri-la

UK/ˌʃæŋɡɹɪˈlɑː/ US/ˌʃæŋɡɹɪˈlɑː/ giọng máy của trình duyệt

shangri-la nghĩa là cõi bồng lai, chốn bồng lai.

Nghĩa của shangri-la

Danh từ

  1. Xứ sở tưởng tượng vô cùng hạnh phúc.

Dạng từ của shangri-la

Số nhiềuShangri-Las

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shangri-la

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shangri-la nghĩa là gì?

shangri-la (danh từ) nghĩa là cõi bồng lai, chốn bồng lai.

shangri-la phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shangri-la: giọng Anh (UK) /ˌʃæŋɡɹɪˈlɑː/, giọng Mỹ (US) /ˌʃæŋɡɹɪˈlɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.