slingshot
UK/ˈslɪŋʃɒt/ giọng máy của trình duyệt
slingshot nghĩa là súng cao su, ná.
Nghĩa của slingshot
Danh từ
- Súng cao su.
Dạng từ của slingshot
| Số nhiều | slingshots |
| Ngôi thứ ba số ít | slingshots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slingshotting |
| Quá khứ phân từ | slingshotted |
| Quá khứ | slingshotted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slingshot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
slingshot nghĩa là gì?
slingshot (danh từ) nghĩa là súng cao su, ná.
slingshot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slingshot: giọng Anh (UK) /ˈslɪŋʃɒt/.