shapely
US/ˈʃeɪpli/
giọng máy của trình duyệt
shapely nghĩa là có hình dáng đẹp.
Nghĩa của shapely
Tính từ
- Có hình dáng đẹp; có hình dáng cân đối.
Dạng từ của shapely
| So sánh hơn | shapelier |
| So sánh nhất | shapeliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shapely
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shapely nghĩa là gì?
shapely (tính từ) nghĩa là có hình dáng đẹp.
shapely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shapely: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪpli/.