TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shapely

US/ˈʃeɪpli/ giọng máy của trình duyệt

shapely nghĩa là có hình dáng đẹp.

Nghĩa của shapely

Tính từ

  1. Có hình dáng đẹp; có hình dáng cân đối.

Dạng từ của shapely

So sánh hơnshapelier
So sánh nhấtshapeliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shapely

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shapely nghĩa là gì?

shapely (tính từ) nghĩa là có hình dáng đẹp.

shapely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shapely: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪpli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.