TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaper

UK/ˈʃeɪpə(ɹ)/ US/ˈʃeɪpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

shaper nghĩa là thợ nặn, thợ giũa, người thảo kế hoạch.

Nghĩa của shaper

Danh từ

  1. Thợ nặn, thợ giũa.
  2. Người thảo kế hoạch.
  3. Máy bào; máy tiện; máy ép; máy nặn.

Dạng từ của shaper

Số nhiềushapers

Câu hỏi thường gặp

shaper nghĩa là gì?

shaper (danh từ) nghĩa là thợ nặn, thợ giũa, người thảo kế hoạch.

shaper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaper: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.