shard
UK/ˈʃɑːd/
US/ˈʃɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
shard nghĩa là mảnh vỡ, cánh cứng.
Nghĩa của shard
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Mảnh vỡ (của đồ gốm).
- Cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng).
Dạng từ của shard
| Số nhiều | shards |
| Ngôi thứ ba số ít | shards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sharding |
| Quá khứ phân từ | sharded |
| Quá khứ | sharded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shard
Đồng nghĩa
Họ từ của shard
Câu hỏi thường gặp
shard nghĩa là gì?
shard (danh từ) nghĩa là mảnh vỡ, cánh cứng.
shard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shard: giọng Anh (UK) /ˈʃɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑɹd/.