TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shard

UK/ˈʃɑːd/ US/ˈʃɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

shard nghĩa là mảnh vỡ, cánh cứng.

Nghĩa của shard

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Mảnh vỡ (của đồ gốm).
  2. Cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng).

Dạng từ của shard

Số nhiềushards
Ngôi thứ ba số ítshards
Hiện tại phân từ (-ing)sharding
Quá khứ phân từsharded
Quá khứsharded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shard

Đồng nghĩa

Họ từ của shard

Câu hỏi thường gặp

shard nghĩa là gì?

shard (danh từ) nghĩa là mảnh vỡ, cánh cứng.

shard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shard: giọng Anh (UK) /ˈʃɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.