TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

share-out

US/ˈʃɛr.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

share-out nghĩa là sự chia lãi.

Nghĩa của share-out

Danh từ

  1. Sự chia lãi (tính theo cổ phần).
  2. Tiền chơi họ được chia.

Dạng từ của share-out

Ngôi thứ ba số ítshares out
Hiện tại phân từ (-ing)sharing out
Quá khứ phân từshared out
Quá khứshared out

Câu hỏi thường gặp

share-out nghĩa là gì?

share-out (danh từ) nghĩa là sự chia lãi.

share-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của share-out: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛr.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.