share-out
US/ˈʃɛr.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
share-out nghĩa là sự chia lãi.
Nghĩa của share-out
Danh từ
- Sự chia lãi (tính theo cổ phần).
- Tiền chơi họ được chia.
Dạng từ của share-out
| Ngôi thứ ba số ít | shares out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sharing out |
| Quá khứ phân từ | shared out |
| Quá khứ | shared out |
Câu hỏi thường gặp
share-out nghĩa là gì?
share-out (danh từ) nghĩa là sự chia lãi.
share-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của share-out: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛr.ˈɑʊt/.