sharecrop
US/ˈʃɛr.ˌkrɑːp/
giọng máy của trình duyệt
sharecrop nghĩa là cấy rẽ, lĩnh canh.
Nghĩa của sharecrop
Động từ
- Cấy rẽ, lĩnh canh.
Dạng từ của sharecrop
| Ngôi thứ ba số ít | sharecrops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sharecropping |
| Quá khứ phân từ | sharecropped |
| Quá khứ | sharecropped |
Câu hỏi thường gặp
sharecrop nghĩa là gì?
sharecrop (động từ) nghĩa là cấy rẽ, lĩnh canh.
sharecrop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sharecrop: giọng Mỹ (US) /ˈʃɛr.ˌkrɑːp/.