TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shareholder

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɛəˌhəʊl.də(ɹ)/ US/ˈʃɛɹˌhoʊl.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

shareholder nghĩa là cổ đông, người có cổ phần.

Nghĩa của shareholder

Danh từ

  1. Cổ đông, người có cổ phần.
    • Shareholders are the real owners of a publicly traded business, but management runs it.Cổ đông là chủ sở hữu thực sự của một doanh nghiệp niêm yết công khai, nhưng ban quản lý mới là người điều hành

Dạng từ của shareholder

Số nhiềushareholders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shareholder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shareholder nghĩa là gì?

shareholder (danh từ) nghĩa là cổ đông, người có cổ phần.

shareholder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shareholder: giọng Anh (UK) /ˈʃɛəˌhəʊl.də(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɛɹˌhoʊl.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.