sharecropper
giọng máy của trình duyệt
sharecropper nghĩa là người cấy rẽ, người lĩnh canh.
Nghĩa của sharecropper
Danh từ
- Người cấy rẽ, người lĩnh canh.
Dạng từ của sharecropper
| Số nhiều | sharecroppers |
Câu hỏi thường gặp
sharecropper nghĩa là gì?
sharecropper (danh từ) nghĩa là người cấy rẽ, người lĩnh canh.