shareware nghĩa là phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.
Nghĩa của shareware
Danh từ
Phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.
Câu hỏi thường gặp
shareware nghĩa là gì?
shareware (danh từ) nghĩa là phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.