TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shareware

giọng máy của trình duyệt

shareware nghĩa là phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.

Nghĩa của shareware

Danh từ

  1. Phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.

Câu hỏi thường gặp

shareware nghĩa là gì?

shareware (danh từ) nghĩa là phần mềm cổ đông, phần mềm tự nguyện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.