TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sharp-eared

US/ˈʃɑːrp.ˈɪrd/ giọng máy của trình duyệt

sharp-eared nghĩa là có tai nhọn, thính tai.

Nghĩa của sharp-eared

Tính từ

  1. Có tai nhọn.
  2. Thính tai.

Câu hỏi thường gặp

sharp-eared nghĩa là gì?

sharp-eared (tính từ) nghĩa là có tai nhọn, thính tai.

sharp-eared phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sharp-eared: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑːrp.ˈɪrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.