TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sharpening

US/ˈʃɑːr.pə.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

sharpening nghĩa là sự mài sắc.

Nghĩa của sharpening

Danh từ

  1. Sự mài sắc.

Dạng từ của sharpening

Số nhiềusharpenings

Câu ví dụ với sharpening

  • The pencil is blunt. It needs sharpening. Bút chì cùn rồi. Nó cần gọt.
  • He was sharpening a knife. Anh ấy lúc đó đang mài dao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sharpening nghĩa là gì?

sharpening (danh từ) nghĩa là sự mài sắc.

sharpening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sharpening: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑːr.pə.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.