TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sharpener

UK/ˈʃɑː(ɹ)pənə(ɹ)/ US/ˈʃɑː(ɹ)pənə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

sharpener nghĩa là thợ mài dao kéo, đồ dùng để mài, hòn đá mài.

Nghĩa của sharpener

Danh từ

  1. Thợ mài dao kéo.
  2. Đồ dùng để mài; hòn đá mài.

Dạng từ của sharpener

Số nhiềusharpeners

Họ từ của sharpener

Câu hỏi thường gặp

sharpener nghĩa là gì?

sharpener (danh từ) nghĩa là thợ mài dao kéo, đồ dùng để mài, hòn đá mài.

sharpener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sharpener: giọng Anh (UK) /ˈʃɑː(ɹ)pənə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑː(ɹ)pənə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.