sharpnel Nghegiọng máy của trình duyệt sharpnel nghĩa là đạn chì, mảnh sắt. Nghĩa của sharpnel Danh từ Đạn chì; mảnh sắt (để nạp đạn đại bác, bom...). Bộ phận nổ thành mảnh (trong quả bom). Mảnh đạn, mảnh bom. Câu hỏi thường gặp sharpnel nghĩa là gì?sharpnel (danh từ) nghĩa là đạn chì, mảnh sắt.