TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sharpnel

giọng máy của trình duyệt

sharpnel nghĩa là đạn chì, mảnh sắt.

Nghĩa của sharpnel

Danh từ

  1. Đạn chì; mảnh sắt (để nạp đạn đại bác, bom...).
  2. Bộ phận nổ thành mảnh (trong quả bom).
  3. Mảnh đạn, mảnh bom.

Câu hỏi thường gặp

sharpnel nghĩa là gì?

sharpnel (danh từ) nghĩa là đạn chì, mảnh sắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.