sharpshooter
US/ˈʃɑːrp.ˌʃuː.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
sharpshooter nghĩa là người bắn giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ.
Nghĩa của sharpshooter
Danh từ
- Người bắn giỏi, nhà thiện xạ.
Dạng từ của sharpshooter
| Số nhiều | sharpshooters |
Câu hỏi thường gặp
sharpshooter nghĩa là gì?
sharpshooter (danh từ) nghĩa là người bắn giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ.
sharpshooter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sharpshooter: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑːrp.ˌʃuː.tɜː/.