TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sharpshooter

US/ˈʃɑːrp.ˌʃuː.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

sharpshooter nghĩa là người bắn giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ.

Nghĩa của sharpshooter

Danh từ

  1. Người bắn giỏi, nhà thiện xạ.

Dạng từ của sharpshooter

Số nhiềusharpshooters

Câu hỏi thường gặp

sharpshooter nghĩa là gì?

sharpshooter (danh từ) nghĩa là người bắn giỏi, nhà thiện xạ, xạ thủ.

sharpshooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sharpshooter: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑːrp.ˌʃuː.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.