TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shashlik

giọng máy của trình duyệt

shashlik nghĩa là Một món ăn gồm các khối thịt xiên và nướng, tương tự hoặc đồng nghĩa với shish kebab.

Nghĩa của shashlik

Danh từ

  1. Một món ăn gồm các khối thịt xiên và nướng, tương tự hoặc đồng nghĩa với shish kebab.
    • {{quote-book|en|author=Robert Strauss; Tamsin Turnbull|entry=[Around Lake Baikal - The North] Severobaikalsk|title=The Trans-Siberian Rail Guide|edition=4th|location=[London]|publisher=Compass Star Publications|year=1996|section=section 6 (The Trans-SiberianRoute Description)|page=245|pageurl=https://archive.org/details/transsiberianrai0000robe/page/245/mode/1up|isbn=0 9520900 1 5|lccn=34787339|passage=On the menu at the restaurant (open noon to 6pm; and from 8pm to 2am) are pelmeni and shashliki, as well as other Russian dishes – a live band strikes up after 9pm.}}

Dạng từ của shashlik

Số nhiềushashliks

Nguồn gốc từ shashlik

từ; cùng gốc với,..

Câu hỏi thường gặp

shashlik nghĩa là gì?

shashlik (danh từ) nghĩa là Một món ăn gồm các khối thịt xiên và nướng, tương tự hoặc đồng nghĩa với shish kebab.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.