TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shatter

UK/ˈʃætə/ US/ˈʃætɚ/ giọng máy của trình duyệt

shatter nghĩa là làm vỡ, làm gãy, làm tan vỡ, làm tiêu tan.

Nghĩa của shatter

Ngoại động từ

  1. Làm vỡ, làm gãy.
  2. Làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn.
    • to shatter somebody's hopelàm tiêu tan hy vọng của ai

Nội động từ

  1. Vỡ, gãy.
  2. Tan vỡ, tiêu tan.

Dạng từ của shatter

Ngôi thứ ba số ítshatters
Hiện tại phân từ (-ing)shattering
Quá khứ phân từshattered
Quá khứshattered
Số nhiềushatters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shatter

Đồng nghĩa

Họ từ của shatter

Câu ví dụ với shatter

  • The priceless china shattered into fragments. Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shatter nghĩa là gì?

shatter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm vỡ, làm gãy, làm tan vỡ, làm tiêu tan.

shatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shatter: giọng Anh (UK) /ˈʃætə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃætɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.