shatter
UK/ˈʃætə/
US/ˈʃætɚ/
giọng máy của trình duyệt
shatter nghĩa là làm vỡ, làm gãy, làm tan vỡ, làm tiêu tan.
Nghĩa của shatter
Ngoại động từ
- Làm vỡ, làm gãy.
- Làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn.
- to shatter somebody's hopelàm tiêu tan hy vọng của ai
Nội động từ
- Vỡ, gãy.
- Tan vỡ, tiêu tan.
Dạng từ của shatter
| Ngôi thứ ba số ít | shatters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shattering |
| Quá khứ phân từ | shattered |
| Quá khứ | shattered |
| Số nhiều | shatters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shatter
Đồng nghĩa
Họ từ của shatter
Câu ví dụ với shatter
- The priceless china shattered into fragments. Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shatter nghĩa là gì?
shatter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm vỡ, làm gãy, làm tan vỡ, làm tiêu tan.
shatter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shatter: giọng Anh (UK) /ˈʃætə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃætɚ/.