TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shatters

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

shatters nghĩa là những mảnh vỡ, những mảnh gãy.

Nghĩa của shatters

Danh từ

  1. Những mảnh vỡ, những mảnh gãy.
    • to smash in (into) shattersđập tan ra từng mảnh

Câu hỏi thường gặp

shatters nghĩa là gì?

shatters (danh từ) nghĩa là những mảnh vỡ, những mảnh gãy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.