shatters
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
shatters nghĩa là những mảnh vỡ, những mảnh gãy.
Nghĩa của shatters
Danh từ
- Những mảnh vỡ, những mảnh gãy.
- to smash in (into) shattersđập tan ra từng mảnh
Câu hỏi thường gặp
shatters nghĩa là gì?
shatters (danh từ) nghĩa là những mảnh vỡ, những mảnh gãy.